sweet-tempered

/'swi:t'tempəd/
Học thuật
Thân thiện
sweet-tempered

A sweet-tempered woman smiles kindly at a small child.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dịu dàng, dễ thương (tính tình): Dùng để mô tả một người tính cách ôn hòa, nhẹ nhàng, dễ chịu ít khi nổi giận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My grandmother is a very sweet-tempered woman. ( tôi một người phụ nữ rất dịu dàng.)
    • Despite the stress, he remained remarkably sweet-tempered. (Bất chấp áp lực, anh ấy vẫn giữ được tính tìnhcùng dễ chịu.)
    • The teacher is known for being patient and sweet-tempered with her students. ( giáo được biết đến người kiên nhẫn dịu dàng với học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sweet-tempered" thường được dùng để mô tả tính cách ổn định, bản chất hiền lành của một người, đối lập với nóng nảy hoặc khó tính.
    • In a world full of conflict, her sweet-tempered nature is a blessing. (Trong một thế giới đầy mâu thuẫn, bản tính dịu dàng của ấy một phước lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Good-natured (adj): Tốt bụng, hiền lành (nhấn mạnh sự tử tế).
  • Amiable (adj): Thân thiện, dễ mến (nhấn mạnh sự dễ gần).
  • Gentle (adj): Hiền lành, nhẹ nhàng (có thể mô tả cả hành động lẫn tính cách).
Từ đồng nghĩa
  • Good-humored: Vui vẻ, dễ tính.
  • Even-tempered: Điềm đạm, bình tĩnh.
  • Mild-mannered: cách cư xử ôn hòa, nhã nhặn.
Từ trái nghĩa
  • Bad-tempered: Nóng nảy, xấu tính.
  • Ill-tempered: Cáu kỉnh, khó chịu.
  • Cantankerous: Hay gắt gỏng, cãi cọ.
Thành ngữ liên quan
  • "To have a heart of gold": một trái tim vàng, rất tốt bụng. (Đây một thành ngữ diễn đạt ý tương tự về phẩm chất tốt đẹp bên trong.)
    • She might seem quiet, but she has a heart of gold. ( ấy trông có vẻ trầm lặng, nhưng thực ra ấy một trái tim vàng.)
sweet-tempered

A sweet-tempered woman smiles kindly at a small child.

tính từ
  1. dịu dàng; dễ thương (tính tình)