swerveless

/'swə:vlis/
Học thuật
Thân thiện
swerveless

The car traveled in a perfectly swerveless line down the straight highway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không lệch ra ngoài, không lệch đường: Mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một vật thể hoặc đường đi không bị chệch hướng, không đi lệch ra khỏi một đường thẳng hoặc quỹ đạo đã định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new rail system promises a swerveless journey. (Hệ thống đường ray mới hứa hẹn một hành trình không bị lệch đường.)
    • The machine's swerveless operation is crucial for precision cutting. (Hoạt động không lệch hướng của máy móc rất quan trọng cho việc cắt chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "swerveless trajectory": quỹ đạo không lệch hướng.
    • The missile maintained a swerveless trajectory towards its target. (Tên lửa duy trì một quỹ đạo không lệch hướng về phía mục tiêu.)
  • "swerveless determination": sự quyết tâm không chệch hướng (nghĩa ẩn dụ).
    • Her swerveless determination led her to achieve her goals. (Sự quyết tâm không chệch hướng của ấy đã dẫn lối đạt được các mục tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Swerve (động từ): ngoặt, chệch hướng đột ngột.
    • The driver had to swerve to avoid the obstacle. (Người lái xe phải đánh lái chệch hướng để tránh chướng ngại vật.)
  • Unswerving (tính từ): không chệch hướng, kiên định (thường dùng cho lòng trung thành, sự ủng hộ).
    • He gave his unswerving loyalty to the cause. (Ông ấy dành sự trung thành không lay chuyển cho sự nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Straight: thẳng, không cong.
  • Undeviating: không đi chệch, không lệch lạc.
  • Direct: trực tiếp, thẳng.
Từ trái nghĩa
  • Swerving: đang chệch hướng.
  • Deviating: đi chệch hướng, sai lệch.
  • Erratic: thất thường, không ổn định.
swerveless

The car traveled in a perfectly swerveless line down the straight highway.

tính từ
  1. không lệch ra ngoài, không lệch đường