sword-bill

/'sɔ:dbil/
Học thuật
Thân thiện
sword-bill

A sword-bill hummingbird hovers near a bright red flower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim mỏ kiếm: Một loài chim thuộc họ chim ruồi, đặc điểm nổi bật chiếc mỏ rất dài, thẳng nhọn, trông giống như một thanh kiếm. Tên khoa học Ensifera ensifera.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sword-bill is a unique hummingbird found in South America. (Chim mỏ kiếm một loài chim ruồi độc đáo được tìm thấyNam Mỹ.)
    • With its extraordinarily long beak, the sword-bill can feed on flowers with deep corollas. (Với chiếc mỏ dài khác thường, chim mỏ kiếm có thể hút mật từ những bông hoa tràng sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệt trong ngành điểu học (nghiên cứu về chim) sinh học.
    • The study focused on the co-evolution between the sword-bill and the specific flowers it pollinates. (Nghiên cứu tập trung vào sự đồng tiến hóa giữa chim mỏ kiếm những loài hoa đặc thù thụ phấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sword-billed hummingbird: Tên đầy đủ phổ biến hơn của loài chim này trong tiếng Anh.
    • The sword-billed hummingbird has the longest beak relative to its body size of any bird in the world. (Chim ruồi mỏ kiếm chiếc mỏ dài nhất so với kích thước cơ thể trong số tất cả các loài chim trên thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Sword-billed hummingbird (n): chim ruồi mỏ kiếm (tên gọi đầy đủ).
  • Ensifera ensifera (n): Tên khoa học của loài chim này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến danh từ chỉ tên loài chim này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sword-bill".

sword-bill

A sword-bill hummingbird hovers near a bright red flower.

danh từ
  1. (động vật học) chim mỏ kiếm