sword-cut

/'sɔ:dkʌt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vết gươm chém, sẹo gươm chém: Một vết thương hoặc vết sẹo trên da do bị gươm (kiếm) chém phải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old warrior bore a deep sword-cut across his cheek. (Người lính già mang một vết gươm chém sâu trên .)
    • He received a sword-cut on his arm during the duel. (Anh ta bị một vết gươm chém vào cánh tay trong cuộc đấu tay đôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sword (n): thanh gươm, thanh kiếm.
  • Cut (n): vết cắt, vết chém.
Từ đồng nghĩa
  • Sabre-cut (n): vết đao chém (thường dùng cho loại kiếm lưỡi cong).
  • Blade wound (n): vết thương do lưỡi dao/kiếm.
danh từ
  1. vết gươm chém, sẹo gươm chém