sychnocarpous

/,siknou'kɑ:pəs/
Học thuật
Thân thiện
sychnocarpous

A sychnocarpous plant produces fruit multiple times throughout the year.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Ra quả nhiều lần; lưu niên: Thuật ngữ dùng để mô tả một loài thực vật khả năng ra hoa kết quả nhiều lần trong suốt vòng đời của , trái ngược với những cây chỉ ra quả một lần rồi chết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many perennial plants are sychnocarpous, producing fruit year after year. (Nhiều loài cây lâu năm cây ra quả nhiều lần, cho quả hằng năm.)
    • The sychnocarpous nature of the shrub ensures a continuous food supply for local wildlife. (Đặc tính ra quả nhiều lần của bụi cây này đảm bảo nguồn thức ăn liên tục cho động vật hoang dã địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: "Sychnocarpous" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách giáo khoa thực vật học hoặc các mô tả phân loại học chính thức để chỉ đặc điểm sinh sản của thực vật.
    • The genus is characterized by sychnocarpous species. (Chi thực vật này được đặc trưng bởi các loài ra quả nhiều lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Perennial (adj/n): lâu năm; cây lâu năm. (Từ thông dụng hơn, thường dùng để chỉ cây sống nhiều năm, có thể bao hàm ý "sychnocarpous").
  • Polycarpic (adj): đa quả, ra quả nhiều lần. (Từ đồng nghĩa chuyên môn gần nhất với "sychnocarpous").
Từ đồng nghĩa
  • Polycarpic: (thực vật học) ra quả nhiều lần.
  • Iteroparous: (sinh học) sinh sản nhiều lần trong đời (thường dùng cho động vật, nhưng có thể áp dụng ý tưởng tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Monocarpic (adj): đơn quả, ra quả một lần rồi chết.
    • Bamboo species are often monocarpic, whereas apple trees are sychnocarpous. (Các loài tre thường ra quả một lần, trong khi cây táo thì ra quả nhiều lần.)
  • Annual (adj/n): một năm; cây một năm (chỉ sống kết hạt một lần trong một mùa sinh trưởng).
sychnocarpous

A sychnocarpous plant produces fruit multiple times throughout the year.

tính từ
  1. (thực vật học) ra quả nhiều lần; lưu niên