syenitic

/,saii'nitik/
Học thuật
Thân thiện
syenitic

A geologist examines a syenitic rock sample in the field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) xienit: Chỉ tính chất liên quan đến xienit, một loại đá mácma hạt thô thành phần tương tự granit nhưng ít hoặc không thạch anh.
    • tính chất của đá xienit: Miêu tả đặc điểm, cấu tạo, hoặc nguồn gốc giống với đá xienit.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mountain range contains syenitic rocks formed deep in the Earth's crust. (Dãy núi này chứa các loại đá tính chất xienit được hình thành sâu trong vỏ Trái Đất.)
    • Geologists identified the sample as having a syenitic composition. (Các nhà địa chất xác định mẫu vật thành phần xienit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "syenitic texture": kết cấu xienit, dùng để mô tả cấu trúc hạt thô đặc trưng của đá xienit.

    • Under the microscope, the rock exhibited a classic syenitic texture. (Dưới kính hiển vi, tảng đá thể hiện một kết cấu xienit cổ điển.)
  • "syenitic intrusion": thể xâm nhập xienit, chỉ khối đá xienit được hình thành từ mácma xâm nhập vào các lớp đá xung quanh.

    • The valley was shaped by a large syenitic intrusion millions of years ago. (Thung lũng được hình thành bởi một thể xâm nhập xienit lớn cách đây hàng triệu năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Syenite (danh từ): xienit, tên của loại đá mácma.
    • Syenite is often used as a decorative building stone. (Xienit thường được dùng làm đá trang trí trong xây dựng.)
Từ đồng nghĩa
  • Alkali-feldspar-rich: giàu fenspat kiềm (mô tả thành phần chính của đá xienit).
  • Quartz-poor igneous: đá mácma nghèo thạch anh.
syenitic

A geologist examines a syenitic rock sample in the field.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) (thuộc) xienit