syllogisme

Học thuật
Thân thiện
syllogisme

Un syllogisme est un raisonnement logique en trois parties.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Luận ba đoạn, tam đoạn luận: Một hình thức lập luận logic trong triết học logic học, bao gồm hai tiền đề (một tiền đề chung một tiền đề riêng) một kết luận được rút ra từ chúng.
    • (Nghĩa rộng, nghĩa xấu) Lập luận hoàn toàn hình thức: Một lập luận có vẻ hợpvề mặt hình thức nhưng có thể sai lầm hoặc không thực tế, chỉ dựa trên cấu trúc logic không xét đến tính đúng đắn của nội dung.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Aristote a formalisé la théorie du syllogisme. (Aristotle đã hệ thống hóathuyết về tam đoạn luận.)
    • Son raisonnement est un syllogisme classique : tous les hommes sont mortels, Socrate est un homme, donc Socrate est mortel. (Lập luận của anh tamột tam đoạn luận cổ điển: mọi người đều phải chết, Socrates là người, vì vậy Socrates phải chết.)
    • Ne me sers pas de tes syllogismes, la situation est plus complexe que ça ! (Đừng dùng những lập luận hình thức của anh với tôi, tình huống phức tạp hơn thế nhiều!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un syllogisme fallacieux": Một tam đoạn luận sai lầm, một lập luận cấu trúc hợp lệ nhưng dựa trên tiền đề sai.

    • Son argument est un syllogisme fallacieux car la première prémisse est fausse. (Lập luận của anh tamột tam đoạn luận sai lầm tiền đề đầu tiênsai.)
  • "Pécher par le syllogisme": (Cách nói) Mắc lỗi chỉ dựa vào lập luận logic hình thức bỏ qua thực tế.

    • Il a pêché par le syllogisme en appliquant une règle générale à un cas très particulier. (Anh ta đã mắc lỗi chỉ dựa vào lập luận hình thức khi áp dụng một quy tắc chung vào một trường hợp rất đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Syllogistique (adj): (thuộc về) tam đoạn luận, tính chất tam đoạn luận.

    • La logique syllogistique. (Logic tam đoạn luận.)
  • Syllogistiquement (adv): Một cách tính chất tam đoạn luận.

    • Raisonner syllogistiquement. (Lập luận một cách tính chất tam đoạn luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Raisonnement déductif: Lập luận suy diễn.
  • Enchaînement logique: Chuỗi lập luận logic.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est du syllogisme pur !": (Cách nói, thường mang nghĩa chê bai) Đó chỉlập luận hình thức suông!
    • Ta solution ne marchera pas, c'est du syllogisme pur qui ne tient pas compte de la réalité du terrain. (Giải pháp đó sẽ không hiệu quả đâu, đó chỉlập luận hình thức suông không tính đến thực tế hiện trường.)
syllogisme

Un syllogisme est un raisonnement logique en trois parties.

danh từ giống đực
  1. luận ba đoạn, tam đoạn luận
  2. (nghĩa rộng, nghĩa xấu) lập luận hoàn toàn hình thức

Từ có nhắc đến "syllogisme"