symbolisme

danh từ giống đực
  1. phong trào tượng trưng (trong (văn học)); xu hướng tượng trưng (trong nghệ thuật)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "symbolisme"

symbolisme
Le symbolisme est un mouvement artistique qui utilise des images pour représenter des idées.