symbolist

/'simbəlist/
Học thuật
Thân thiện
symbolist

A symbolist paints a mysterious figure holding a glowing orb.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo trường phái tượng trưng: Một nghệ sĩ, nhà văn, hoặc nhà thơ thuộc về hoặc ủng hộ trường phái tượng trưng, một phong trào nghệ thuật văn học cuối thế kỷ 19 nhấn mạnh việc sử dụng các biểu tượng để thể hiện ý tưởng, cảm xúc trạng thái tinh thần trừu tượng thay vì miêu tả hiện thực trực tiếp.
    • Người sử dụng hoặc chuyên giải thích biểu tượng: Một người kỹ năng trong việc sử dụng hoặc diễn giải các biểu tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The poet Stéphane Mallarmé is considered a leading French symbolist. (Nhà thơ Stéphane Mallarmé được coi một nhà thơ tiêu biểu theo trường phái tượng trưng của Pháp.)
    • As a symbolist, she filled her paintings with hidden meanings. ( một họa sĩ theo trường phái tượng trưng, ấy lấp đầy các bức tranh của mình bằng những ý nghĩa ẩn giấu.)
    • He is a skilled symbolist who can decipher ancient religious iconography. (Ông ấy một chuyên gia giỏi về biểu tượng, người có thể giải mã các biểu tượng tôn giáo cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Symbolist movement": Phong trào tượng trưng. Cụm từ này dùng để chỉ toàn bộ trào lưu nghệ thuật.
    • The Symbolist movement had a profound influence on modern poetry. (Phong trào tượng trưng ảnh hưởng sâu sắc đến thơ ca hiện đại.)
  • "Symbolist aesthetics": Mỹ học tượng trưng. Chỉ hệ thống quan điểm thẩm mỹ của trường phái này.
    • Her work is deeply rooted in symbolist aesthetics. (Tác phẩm của ấy bắt nguồn sâu xa từ mỹ học tượng trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Symbolism (n): Chủ nghĩa tượng trưng; việc sử dụng biểu tượng.
    • The symbolism in his writing is complex. (Việc sử dụng biểu tượng trong tác phẩm của ông ấy rất phức tạp.)
  • Symbolistic (adj): Mang tính chất tượng trưng (ít dùng hơn "symbolic").
  • Symbolize (v): Tượng trưng cho, biểu tượng cho.
Từ đồng nghĩa
  • Allegorist: Người sử dụng/ von.
  • Emblemist: Người sử dụng huy hiệu, biểu trưng (nghĩa hẹp hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ chuyên ngành, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này danh từ chuyên ngành, không thành ngữ phổ biến nào)

symbolist

A symbolist paints a mysterious figure holding a glowing orb.

danh từ
  1. người theo trường phái tượng trưng

Từ gần giống