symmetrophobia

/,simitrə'foubiə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng sợ sự đối xứng, sự ghét cân đối: Một nỗi sợ hãi, ác cảm hoặc sự không ưa thích đối với sự đối xứng hoàn hảo, sự cân đối. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh nghệ thuật thiết kế để chỉ sự phản đối hoặc né tránh các hình thức cân đối một cách chủ ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The artist's asymmetrical designs stemmed from his symmetrophobia. (Những thiết kế bất đối xứng của nghệ sĩ bắt nguồn từ chứng ghét cân đối của ông ấy.)
    • Symmetrophobia leads some architects to create buildings with intentionally unbalanced facades. (Chứng sợ sự đối xứng khiến một số kiến trúc sư tạo ra những tòa nhàmặt tiền cố tình mất cân đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các cuộc thảo luận mang tính học thuật, phê bình về nghệ thuật, kiến trúc thiết kế. mô tả một quan điểm thẩm mỹ coi trọng sự bất đối xứng, động lực hoặc sự bất ngờ hơn trật tự sự cân bằng hoàn hảo.
Biến thể từ gần giống
  • Asymmetry (n): Tính bất đối xứng. Trạng thái thiếu sự đối xứng, thường kết quả hoặc đối tượng mong muốn của "symmetrophobia".
  • Symmetry (n): Tính đối xứng, sự cân đối. Khái niệm đối lập trực tiếp "symmetrophobia" phản ứng lại.
Từ đồng nghĩa
  • Aversion to symmetry: Ác cảm với sự đối xứng. Cụm từ mô tả chung hơn cho cùng một khái niệm.
  • Fear of balance: Nỗi sợ sự cân bằng. Cách diễn đạt đơn giản hóa, ít kỹ thuật hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến nào liên quan trực tiếp đến danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

danh từ
  1. sự ghét cân đối (trong nghệ thuật)