symptôme

danh từ giống đực
  1. triệu chứng
    • Symptômes d'une maladie
      (y học) triệu chứng một bệnh
    • Les symptômes avant-coureurs d'une crise
      những triệu chứng báo trước một cuộc khủng hoảng
symptôme
Un patient décrit ses symptômes au médecin.