symptomatical

/,simptə'mætik/ Cách viết khác : (symptomatical) /,simptə'mætikəl/
Học thuật
Thân thiện
symptomatical

A doctor explains that a fever is symptomatical of an infection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) triệu chứng: Mô tả điều đó liên quan đến hoặc là một biểu hiện của triệu chứng bệnh.
    • tính chất triệu chứng, mang tính biểu hiện: Chỉ một hiện tượng, dấu hiệu hoặc hành vi cho thấy sự tồn tại của một tình trạng, vấn đề hoặc bệnh tiềm ẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fever is symptomatical of an underlying infection. (Cơn sốt mang tính biểu hiện của một bệnh nhiễm trùng tiềm ẩn.)
    • Her anxiety was symptomatical of the immense pressure she was under. (Sự lo lắng của ấy biểu hiện của áp lực khổng lồ ấy đang phải chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Symptomatical treatment": Điều trị triệu chứng, tức là điều trị nhằm làm giảm các triệu chứng thay vì chữa tận gốc nguyên nhân gây bệnh.
    • For the common cold, doctors often recommend symptomatical treatment like rest and fluids. (Đối với cảm lạnh thông thường, các bác sĩ thường khuyến nghị điều trị triệu chứng như nghỉ ngơi uống nhiều nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Symptomatic (adj): Đây dạng tính từ phổ biến thông dụng hơn, có nghĩa giống hệt "symptomatical".

    • A cough can be symptomatic of various illnesses. (Ho có thể triệu chứng của nhiều bệnh khác nhau.)
  • Symptom (n): Triệu chứng.

    • Fatigue is a common symptom of this disease. (Mệt mỏi một triệu chứng phổ biến của căn bệnh này.)
Từ đồng nghĩa
  • Indicative: Chỉ ra, biểu thị.
  • Characteristic: Đặc trưng, tiêu biểu.
  • Manifestative: Biểu lộ, thể hiện ra.
Thành ngữ liên quan
  • "To be symptomatical of something": dấu hiệu/biểu hiện của điều đó.
    • The sudden drop in sales is symptomatical of a larger problem with our product. (Việc doanh số giảm đột ngột biểu hiện của một vấn đề lớn hơn với sản phẩm của chúng ta.)
symptomatical

A doctor explains that a fever is symptomatical of an infection.

tính từ
  1. (thuộc) triệu chứng
    • symptomatic treatment
      (y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
  2. tính chất triệu chứng