symptomatique

tính từ
  1. (thuộc) triệu chứng
    • Traitement symptomatique
      sự chữa triệu chứng
  2. ( tính chất triệu chứng) báo hiệu (một điều )
    • Réaction symptomatique
      phản ứng báo hiệu
    • minéral symptomatique
      (địa chất, địa lý) khoáng vật đặc trưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "symptomatique"

symptomatique
La fièvre est un signe symptomatique d'une infection.