synérèse

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) sự chập nguyên âm
  2. (hóa học) sự co gen, sự tự phân tướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

synérèse
La synérèse est un phénomène phonétique qui se produit dans la prononciation.