synallagmatic

/,sinəlæg'mætik/
Học thuật
Thân thiện
synallagmatic

A synallagmatic treaty requires both parties to fulfill their obligations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ràng buộc đôi bên, tính chất song vụ: Thuật ngữ pháp dùng để mô tả một hợp đồng hoặc nghĩa vụ trong đó cả hai bên đều những nghĩa vụ quyền lợi tương hỗ, ràng buộc lẫn nhau. Mỗi bên vừa chủ nợ vừa con nợ của bên kia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A synallagmatic contract creates mutual obligations for both parties. (Một hợp đồng ràng buộc đôi bên tạo ra các nghĩa vụ tương hỗ cho cả hai bên.)
    • The lease agreement is synallagmatic because the tenant must pay rent and the landlord must provide a habitable property. (Hợp đồng thuê nhà mang tính chất song vụ người thuê phải trả tiền thuê chủ nhà phải cung cấp một tài sản có thểđược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lý thuyết pháp : Thuật ngữ này thường được sử dụng để phân biệt với các hợp đồng đơn vụ (unilateral), nơi chỉ một bên có nghĩa vụ.
    • The distinction between synallagmatic and unilateral contracts is fundamental in contract law. (Sự phân biệt giữa hợp đồng song vụ hợp đồng đơn vụ cơ bản trong luật hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Synallagma (danh từ, hiếm gặp): Chỉ bản thân hợp đồng hoặc nghĩa vụ tính chất song vụ.
  • Bilateral (tính từ): Song phương, hai bên. (Từ này rộng hơn thông dụng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh không chỉ pháp ).
  • Reciprocal (tính từ): Tương hỗ, qua lại.
Từ đồng nghĩa
  • Bilateral (song phương).
  • Interdependent (phụ thuộc lẫn nhau).
  • Mutually binding (ràng buộc lẫn nhau).
Từ trái nghĩa
  • Unilateral (đơn phương, đơn vụ).
  • Gratuitous (cho không, vô điều kiện, không đòi hỏi sự đền đáp).
synallagmatic

A synallagmatic treaty requires both parties to fulfill their obligations.

tính từ
  1. ràng buộc đôi bên (hiệp ước)