synchronique

tính từ
  1. đồng đại
  2. (từ , nghĩa ) đồng thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "synchronique"

Từ có nhắc đến "synchronique"

synchronique
L'étude synchronique examine la langue à un moment précis.