synchronisme

danh từ giống đực
  1. sự đồng bộ
    • Synchronisme des oscillations de deux pendules
      sự đồng bộ dao động của hai quả lắc
  2. sự đồng đại
    • Synchronisme de deux événements
      sự đồng đại của hai sự kiện
synchronisme
Deux pendules battent en parfait synchronisme.