synoptist

/si'nɔptik/
tính từ
  1. khái quát, tóm tắt
  2. (thuộc) sách Phúc âm tóm tắt
danh từ+ Cách viết khác : (synoptist)
  1. người viết bản tóm tắt sách Phúc âm
synoptist
A synoptist compiles a summary of the Gospels.