syringotomy

/,sirin'gɔtəmi/
Học thuật
Thân thiện
syringotomy

A surgeon performs a syringotomy to drain a cyst.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Thủ thuật mở đường : Một thủ thuật phẫu thuật nhằm tạo ra một đường mở (lỗ ) để dẫn lưu dịch từ một u nang hoặc khoang bệnh , đặc biệt trong tủy sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The neurosurgeon performed a syringotomy to relieve pressure on the spinal cord. (Bác sĩ phẫu thuật thần kinh đã thực hiện một thủ thuật mở đường để giảm áp lực lên tủy sống.)
    • Syringotomy is a delicate procedure often used to treat syringomyelia. (Thủ thuật mở đường một quy trình tinh tế thường được dùng để điều trị bệnh rỗng tủy sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undergo a syringotomy": trải qua một cuộc phẫu thuật mở đường .
    • The patient had to undergo a syringotomy to manage the fluid-filled cavity. (Bệnh nhân phải trải qua một cuộc phẫu thuật mở đường để xử lý khoang chứa đầy dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Syringomyelia (n): Bệnh rỗng tủy sống, một tình trạng bệnh thường chỉ định cho thủ thuật syringotomy.
  • Fistulization (n): Sự tạo đường , một thuật ngữ y học chung hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Fistulotomy (n): Thủ thuật mở đường (thường dùng trong các ngữ cảnh khác, như đường tiêu hóa).
  • Drainage procedure (n): Thủ thuật dẫn lưu.
syringotomy

A surgeon performs a syringotomy to drain a cyst.

danh từ
  1. thủ thuật mở đường