système

danh từ giống đực
  1. hệ thống; hệ
    • Le système philosophique de Descartes
      hệ thống triết học của Đê-các
    • Système nerveux
      (sinh vật học; sinhhọc) hệ thần kinh
    • Système décimal
      hệ thập phân
  2. chế độ
    • Système électoraux
      chế độ bầu cử
  3. cách, lối, phương thức
    • Système de vie
      phương thức sống
  4. (thân mật) mánh khóe
  5. hệ thống phân loại
    • Système de Linné
      hệ thống phân loại của Lin-
    • par système
      cố chấp, định kiền
    • se faire sauter le système
      (thông tục) tự bắn vào đầu
    • système D
      (thông tục) cách xoay xở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "système"

système
Un ingénieur dessine un diagramme d'un système de transport sur un tableau blanc.