systemless

/'sistimlis/
Học thuật
Thân thiện
systemless

A student's systemless notes are scattered across the desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hệ thống: Chỉ một cái đó thiếu tổ chức, cấu trúc hoặc trật tự rõ ràng; không tuân theo một hệ thống nào.
    • Không phương pháp: Chỉ một cách làm việc, suy nghĩ hoặc hành động một cách ngẫu hứng, tùy tiện, không theo một quy trình hay phương pháp luận nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His notes were completely systemless, just random thoughts on scraps of paper. (Ghi chú của anh ấy hoàn toàn không hệ thống, chỉ những suy nghĩ ngẫu nhiên trên các mẩu giấy.)
    • A systemless approach to learning a language is often inefficient. (Một cách tiếp cận không phương pháp để học ngôn ngữ thường kém hiệu quả.)
    • The company's early growth was exciting but somewhat systemless. (Sự phát triển ban đầu của công ty rất thú vị nhưng phần nào không hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "systemless chaos": sự hỗn loạn không hệ thống.

    • The project descended into systemless chaos without a clear manager. (Dự án rơi vào tình trạng hỗn loạn không hệ thống khi không người quản lý rõ ràng.)
  • "in a systemless manner": một cách không hệ thống.

    • Data was collected in a systemless manner, making analysis very difficult. (Dữ liệu được thu thập một cách không hệ thống, khiến việc phân tích trở nên rất khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsystematic (adj): không hệ thống, không theo phương pháp (nghĩa gần như tương đương).

    • unsystematic research (nghiên cứu không hệ thống)
  • Disorganized (adj): thiếu tổ chức, lộn xộn.

  • Haphazard (adj): tùy tiện, ngẫu nhiên, không kế hoạch.
Từ đồng nghĩa
  • Unmethodical: không phương pháp.
  • Chaotic: hỗn loạn.
  • Random: ngẫu nhiên, tùy tiện.
  • Orderless: không trật tự.
Từ trái nghĩa
  • Systematic: hệ thống.
  • Methodical: phương pháp.
  • Organized: tổ chức.
  • Structured: cấu trúc.
systemless

A student's systemless notes are scattered across the desk.

tính từ
  1. không hệ thống
  2. không phương pháp