séismique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về động đất, liên quan đến động đất: "séismique" mô tả những liên hệ trực tiếp với hiện tượng động đất hoặc được gây ra bởi động đất.
    • Dễ bị động đất: Chỉ một khu vực nguy cao xảy ra động đất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'activité séismique de cette région est très intense. (Hoạt động địa chấn của khu vực này rất mãnh liệt.)
    • Les scientifiques étudient les ondes séismiques. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các sóng địa chấn.)
    • C'est une zone séismique, la construction doit respecter des normes strictes. (Đâymột khu vực dễ động đất, việc xây dựng phải tuân theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Risque séismique": nguy động đất.

    • La carte du risque séismique a été mise à jour. (Bản đồ nguy động đất đã được cập nhật.)
  • "Aléa séismique": mối nguy hiểm từ động đất (thuật ngữ chuyên môn trong đánh giá rủi ro).

    • L'évaluation de l'aléa séismique est cruciale pour l'urbanisme. (Việc đánh giá mối nguy động đấtrất quan trọng cho quy hoạch đô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Sismique (tính từ): là biến thể chính tả khác, có nghĩa hoàn toàn giống với "séismique".
  • Séisme (danh từ): động đất, trận động đất.
    • Un séisme de magnitude 6 a secoué la ville. (Một trận động đất cấp 6 đã làm rung chuyển thành phố.)
  • Sismologie (danh từ): khoa nghiên cứu về động đất, địa chấn học.
    • Il est spécialiste en sismologie. (Ông ấychuyên gia về địa chấn học.)
Từ đồng nghĩa
  • Tellurique (tính từ): (thuộc về) đất, địa chất. Tuy nhiên, từ này rộng hơn không chỉ giới hạnhiện tượng động đất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "séismique")

tính từ
  1. như sismique

Từ gần giống