sémillant

Học thuật
Thân thiện
sémillant

Un jeune garçon sémillant joue avec son chien dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoạt bát, linh lợi, nhanh nhẹn: Dùng để miêu tả một người tinh thần sôi nổi, vui vẻ, tràn đầy năng lượng sự lanh lợi, thường thể hiện qua cử chỉ, ánh mắt hoặc cách nói chuyện.
    • Tinh nghịch, dí dỏm: Có thể ám chỉ sự vui tươi, hóm hỉnh một cách tinh tế thu hút.
Ví dụ sử dụng
  • ( ấy tính cách hoạt bát thu hút mọi người.)
  • (Ông lão ấy vẫn luôn có một ánh mắt linh lợi.)
  • (Một phụ nữ trẻ hoạt bát đã dẫn chương trình biểu diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit sémillant": Tinh thần lanh lợi, trí óc nhanh nhẹn dí dỏm.
    • Il est connu pour son esprit sémillant lors des débats. (Anh ấy nổi tiếng tinh thần lanh lợi trong các cuộc tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Sémillance (danh từ giống cái): Vẻ hoạt bát, sự linh lợi.
    • La sémillance de son sourire est communicative. (Vẻ hoạt bát trong nụ cười của ấy thật dễ lây.)
Từ đồng nghĩa
  • Vif (adj): nhanh nhẹn, sôi nổi.
  • Pétillant (adj): sôi nổi, lấp lánh (thường dùng cho mắt hoặc tính cách).
  • Enjoué (adj): vui vẻ, hồn nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Morne (adj): u sầu, ảm đạm.
  • Apathique (adj): thờ ơ, lãnh đạm.
  • Lent (adj): chậm chạp.
sémillant

Un jeune garçon sémillant joue avec son chien dans le jardin.

tính từ
  1. hoạt bát, linh lợi
    • Esprit sémillant
      tinh thần hoạt bát