sịch

Học thuật
Thân thiện
sịch

Gió sịch bức mành mành.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Động một cách bất ngờ, chuyển động đột ngột: Diễn tả một sự chuyển động, lay động xảy ra một cách bất ngờ, không báo trước.
  2. Phó từ:
    • Một cách bất ngờ, đột nhiên: Dùng để miêu tả một hành động, sự việc xảy ra một cách đột ngột, nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gió đâu sịch bức mành mành. (Gió từ đâu thổi đến làm lay động tấm mành một cách bất ngờ.)
    • Cánh cửa sịch một cái rồi mở ra. (Cánh cửa động đậy một cái rồi mở ra.)
  • Phó từ:
    • Sịch đến. (Đến một cách bất ngờ.)
    • Sịch nhớ ra. (Đột nhiên nhớ ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sịch" thường được dùng trong văn học, thơ ca hoặc lối nói giàu hình ảnh để tăng tính biểu cảm, miêu tả sự việc xảy ra nhanh bất ngờ.
    • Tiếng chuông sịch vang lên giữa đêm khuya. (Tiếng chuông bất ngờ vang lên giữa đêm khuya.)
Biến thể từ gần giống
  • Sịch soạng (tính từ/trạng từ): Diễn tả trạng thái vội vã, lóng ngóng, không cẩn thận.
    • Anh ta bước vào phòng một cách sịch soạng. (Anh ta bước vào phòng một cách vội vã, lóng ngóng.)
  • Sực (phó từ): Cũng có nghĩađột nhiên, bất chợt.
    • Sực nhớ. (Bất chợt nhớ ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Giật, lay động, chuyển động.
  • Phó từ: Bất ngờ, đột ngột, thình lình, chợt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sịch đến: Đến một cách bất ngờ, không báo trước.
  • Sịch đi: Đi một cách vội vàng, đột ngột.
  • Sịch mở: Mở ra một cách nhanh chóng, bất thình lình (thường dùng cho cửa, nắp...).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sịch". Từ này chủ yếu được dùng như một từ tượng thanh/tượng hình độc lập để miêu tả.
sịch

Gió sịch bức mành mành.

  1. 1.đg. Động một cách bất ngờ : Gió đâu sịch bức mành mành (K). 2.ph. Bất ngờ : Sịch đến .

Từ gần giống

Từ chứa "sịch"