sịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Động một cách bất ngờ, chuyển động đột ngột: Diễn tả một sự chuyển động, lay động xảy ra một cách bất ngờ, không báo trước.
- Phó từ:
- Một cách bất ngờ, đột nhiên: Dùng để miêu tả một hành động, sự việc xảy ra một cách đột ngột, nhanh chóng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gió đâu sịch bức mành mành. (Gió từ đâu thổi đến làm lay động tấm mành một cách bất ngờ.)
- Cánh cửa sịch một cái rồi mở ra. (Cánh cửa động đậy một cái rồi mở ra.)
- Phó từ:
- Sịch đến. (Đến một cách bất ngờ.)
- Sịch nhớ ra. (Đột nhiên nhớ ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sịch" thường được dùng trong văn học, thơ ca hoặc lối nói giàu hình ảnh để tăng tính biểu cảm, miêu tả sự việc xảy ra nhanh và bất ngờ.
- Tiếng chuông sịch vang lên giữa đêm khuya. (Tiếng chuông bất ngờ vang lên giữa đêm khuya.)
Biến thể và từ gần giống
- Sịch soạng (tính từ/trạng từ): Diễn tả trạng thái vội vã, lóng ngóng, không cẩn thận.
- Anh ta bước vào phòng một cách sịch soạng. (Anh ta bước vào phòng một cách vội vã, lóng ngóng.)
- Sực (phó từ): Cũng có nghĩa là đột nhiên, bất chợt.
- Sực nhớ. (Bất chợt nhớ ra.)
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Giật, lay động, chuyển động.
- Phó từ: Bất ngờ, đột ngột, thình lình, chợt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Sịch đến: Đến một cách bất ngờ, không báo trước.
- Sịch đi: Đi một cách vội vàng, đột ngột.
- Sịch mở: Mở ra một cách nhanh chóng, bất thình lình (thường dùng cho cửa, nắp...).
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sịch". Từ này chủ yếu được dùng như một từ tượng thanh/tượng hình độc lập để miêu tả.
- 1.đg. Động một cách bất ngờ : Gió đâu sịch bức mành mành (K). 2.ph. Bất ngờ : Sịch đến .