sửu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chi thứ hai trong mười hai chi (Địa chi): "Sửu" là tên gọi của chi thứ hai trong hệ thống mười hai chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi) được sử dụng trong lịch pháp truyền thống Á Đông để tính giờ, ngày, tháng, năm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Giờ Sửu là khoảng thời gian từ 1 giờ đến 3 giờ sáng.
- Năm nay là năm Sửu, tức là năm con Trâu.
- Bà tôi sinh năm Ất Sửu (1985).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tuổi Sửu": Chỉ người có năm sinh âm lịch ứng với chi Sửu. Trong 12 con giáp, Sửu tượng trưng cho con Trâu.
- Anh ấy tuổi Sửu nên rất chăm chỉ và kiên nhẫn.
- "Giờ Sửu": Một trong 12 canh giờ truyền thống, tương ứng với khoảng thời gian từ 1 giờ đến 3 giờ sáng.
- Canh ba chính là giờ Sửu.
Biến thể và từ gần giờng
- Sửu nhi (danh từ, cổ văn): Cách gọi trẻ con một cách khiêm nhường.
- Sửu nhi này xin được lĩnh giáo. (Đứa trẻ này xin được nghe lời dạy bảo.)
- Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu (danh từ): Tên gọi đầy đủ của các năm Sửu khi kết hợp với một trong 10 Thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý), tạo thành một tổ hợp trong lục thập hoa giáp.
Từ đồng nghĩa
- Trâu (danh từ): Con vật tượng trưng cho chi Sửu trong 12 con giáp. Tuy nhiên, "Sửu" là tên chi, còn "Trâu" là con vật biểu tượng.
- Người tuổi Sửu còn được gọi là tuổi con Trâu.
Thành ngữ liên quan
- "Dậu gáy, Sửu dồn": Thành ngữ chỉ sự vội vã, gấp gáp (Dậu là gà gáy, Sửu là trâu húc).
- "Tý rượu, Sửu trà": Chỉ thú vui thanh nhã, thưởng thức rượu vào giờ Tý (23h-1h) và trà vào giờ Sửu (1h-3h).
- d. Chi thứ hai trong mười hai chi: Giờ sửu; Tuổi sửu.