sưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công việc lao động bắt buộc mà người dân phải làm cho nhà nước phong kiến hoặc thực dân: Đây là nghĩa gốc, chỉ chế độ lao động cưỡng bức, không được trả công.
- Khoản tiền thuế thân mà đàn ông từ một độ tuổi nhất định (thường là 18 tuổi trở lên) phải nộp cho nhà nước phong kiến hoặc thực dân: Đây là một hình thức thuế đánh vào cá nhân, thường để thay thế cho việc đi lao động bắt buộc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1 - lao động bắt buộc):
- Dưới thời phong kiến, trai tráng trong làng thường bị bắt đi sưu mấy tháng liền.
- Chế độ sưu dịch là một gánh nặng đè lên vai người nông dân.
Danh từ (nghĩa 2 - thuế thân):
- Nhà nghèo không có tiền nộp sưu nên anh ấy phải trốn đi.
- Thuế sưu và thuế thân thường được dùng với nghĩa tương đương.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đi sưu": cụm động từ chỉ việc phải đi làm lao động bắt buộc theo lệnh của chính quyền.
- Ông nội tôi ngày xưa từng phải đi sưu cho chính quyền thực dân.
"Nộp sưu": cụm động từ chỉ việc đóng khoản thuế thân bắt buộc.
- Gia đình phải bán con trâu để có tiền nộp sưu.
Biến thể và từ liên quan
Sưu dịch (danh từ): chỉ chung cả hai hình thức lao động và thuế bắt buộc nói trên.
- Ách sưu dịch của thực dân đế quốc đã bị nhân dân ta lật đổ.
Sưu cao thuế nặng (thành ngữ): dùng để chỉ chế độ bóc lột tàn bạo với nhiều loại thuế khóa và lao động cưỡng bức.
- Nhân dân sống trong cảnh sưu cao thuế nặng.
Từ đồng nghĩa
- Thuế thân (danh từ): khoản thuế đánh vào mỗi cá nhân, đồng nghĩa với nghĩa thứ hai của "sưu".
- Corvée (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): lao động khổ sai, lao động bắt buộc, đồng nghĩa với nghĩa thứ nhất của "sưu".
Lưu ý về cách dùng
- Từ "sưu" ngày nay chủ yếu được dùng trong văn cảnh lịch sử, khi nói về các chế độ xã hội cũ (phong kiến, thực dân). Nó không còn được dùng để chỉ các loại thuế hay nghĩa vụ lao động hiện đại.
- Từ này thường xuất hiện trong sách giáo khoa lịch sử, các tác phẩm văn học phản ánh hiện thực xã hội trước Cách mạng tháng Tám năm 1945.
- d. 1. Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân: Đi sưu. 2. Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.