tà vẹt

Học thuật
Thân thiện
tà vẹt

Người công nhân đang đóng tà vẹt xuống đường ray.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh vật liệu dùng để ngang dưới đường ray: "Tà vẹt" một thanh dài, thường làm bằng gỗ, sắt hoặc tông, được đặt nằm ngang, vuông góc với đường ray trên đường sắt. Chức năng chính của để đỡ đường ray, giữ cho hai thanh ray song song với nhaumột khoảng cách cố định (khổ đường ray) phân tán áp lực từ tàu hỏa xuống lớp đá ba lát bên dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân đang thay thế những thanh tà vẹt gỗ bằng tà vẹt tông.
    • Khoảng cách giữa các tà vẹt trên tuyến đường sắt này 0,5 mét.
    • Đường ray được bắt chặt vào tà vẹt bằng các bulông đinh đế.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tà vẹt gỗ": loại tà vẹt truyền thống, làm bằng gỗ (thường gỗ tẩm dầu để chống mối mọt ẩm mốc).

    • Tà vẹt gỗ ưu điểm đàn hồi tốt dễ gia công.
  • "Tà vẹt tông": loại tà vẹt hiện đại, làm bằng tông cốt thép, tuổi thọ cao độ ổn định lớn.

    • Hầu hết các tuyến đường sắt cao tốc đều sử dụng tà vẹt tông.
  • "Tà vẹt thép": loại tà vẹt làm bằng thép, ít phổ biến hơn, thường dùng trong một số trường hợp đặc biệt.

Biến thể từ gần giống
  • Thanh đỡ ray: Cụm từ mô tả chức năng, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Thanh ngang đường sắt: Cách gọi mô tả theo vị trí hình dáng.
Từ đồng nghĩa
  • Thanh đệm: Từ đồng nghĩa trong lĩnh vực kỹ thuật đường sắt.
  • gỗ đường sắt: Cách gọi dân gian, đặc biệt khi nói về tà vẹt bằng gỗ.
Thành ngữ liên quan
  • "Vững như tà vẹt": Thành ngữ von, dùng để chỉ sự kiên cố, chắc chắn, không dễ bị lung lay.
    • Căn nhà anh ấy xây vững như tà vẹt, bão lớn cũng không sao.
tà vẹt

Người công nhân đang đóng tà vẹt xuống đường ray.

  1. d. Thanh gỗ, sắt hoặc bêtông dùng để ngang dưới đường ray. Bắt đường ray vào tà vẹt.