tài bàn

Học thuật
Thân thiện
tài bàn

Một nhóm ba người đang chơi tài bàn trên một chiếc bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bài : Chỉ một trò chơi bài cổ của Việt Nam, sử dụng bộ bài gồm 120 quân bài, tương tự như bài tổ tôm, thường được chơi bởi ba người.
    • Một ván bài thắng đặc biệt: Trong trò chơi tài bàn, đây thuật ngữ chỉ một ván bài ù (thắng) khi người chơi đủ từ 19 "lưng" (điểm) trở lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Ông nội tôi rất thích đánh tài bàn mỗi khi rảnh rỗi.
    • Bộ tài bàn 120 quân, chia cho ba người chơi.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Anh ấy vừa ù được một ván tài bàn hiếm .
    • Để ù được tài bàn không phải chuyện dễ dàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • tài bàn": Đạt chiến thắng với một ván bài đặc biệt theo luật của trò chơi tài bàn.
    • Cụ già ấy nổi tiếng trong làng đã nhiều lần ù tài bàn.
Biến thể từ liên quan
  • Tổ tôm (danh từ): Một trò chơi bài cổ khác của Việt Nam, liên hệ về hình thức quân bài với tài bàn.
  • Bài (danh từ): Từ chung chỉ các trò chơi sử dụng các quân bài làm bằng giấy hoặc bìa cứng.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Bài tam cúc (danh từ): Một trò chơi bài khác của Việt Nam, thường chơi ba người (chỉ tương đồng về số lượng người chơi, không phải cùng một loại bài).
  • Bài tới (danh từ): Cách gọi khác cho một số trò chơi bài dân gian.
Lưu ý
  • Tài bàn một từ chuyên dùng trong lĩnh vực trò chơi dân gian, cụ thể các loại bài cổ. Nghĩa thứ hai (ván bài ù đặc biệt) chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh của chính trò chơi này.
  • Từ này ít phổ biến trong đời sống hiện đại thường chỉ được biết đến bởi những người chơi bài cổ hoặc nghiên cứu văn hóa dân gian.
tài bàn

Một nhóm ba người đang chơi tài bàn trên một chiếc bàn gỗ.

  1. d. 1. Thứ bài gồm 120 quân như quân tổ tôm, ba người đánh. 2. Ván bài ù đủ 19 lưng trở lên ().

Từ gần giống

Từ chứa "tài bàn"