tài bàn

  1. d. 1. Thứ bài gồm 120 quân như quân tổ tôm, ba người đánh. 2. Ván bài ù đủ 19 lưng trở lên ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tài bàn"

tài bàn
Một nhóm ba người đang chơi tài bàn trên một chiếc bàn gỗ.