tài phú

  1. (đph) Người giữ sổ sách tiền bạc trong một hiệu buôn Hoa kiều (). Ngr. Nh. Tài nguyên (): Tài phú của một quốc gia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài phú
Một tài phú ngồi ghi chép sổ sách trong một cửa hiệu.