tài trai

Học thuật
Thân thiện
tài trai

Một tài trai đang đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ ():
    • Người đàn ông tài năng, khí phách, xứng đáng một trang nam nhi: Từ này dùng để chỉ một người đàn ông trẻ tuổi tài năng, chí khí phẩm chất đáng quý, xứng đáng với danh hiệu nam nhi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Tài trai thì phải làm cho nên danh nên vị." (Làm trai tài thì phải lập nên danh phận, địa vị.)
    • Anh ấy quả thực một trang tài trai của thời đại. (Anh ấy thực sự một người đàn ông tài giỏi của thời đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm tài trai": Hành xử, phấn đấu để trở thành một người đàn ông tài năng chí khí.
    • Thanh niên thời nay cũng nên chí "làm tài trai". (Thanh niên ngày nay cũng nên chí trở thành người đàn ông tài giỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hào kiệt (danh từ): Người tài năng khí phách hơn người.
  • Anh hùng (danh từ): Người tài năng công lao phi thường.
  • Tráng sĩ (danh từ, ): Người đàn ông sức mạnh chí khí.
Từ đồng nghĩa
  • Trang nam nhi: Người đàn ông khí phách.
  • Đấng trượng phu: Người đàn ông chí khí lớn (thường dùng trong văn chương cổ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tài trai" một từ Hán Việt cổ, thường được dùng trong văn chương hoặc lời nói mang tính khuyên răn, giáo huấn về đạo làm trai. Ngày nay, ít dùng trong giao tiếp thông thường thấy nhiều hơn trong các văn bản, ngữ cảnh nhấn mạnh đến phẩm chất, trách nhiệm của người đàn ông.
tài trai

Một tài trai đang đọc sách trong thư viện yên tĩnh.

  1. Với tư cách người đàn ông (): Tài trai thì phải làm cho nên danh nên vị.