tài vụ

  1. d. Công việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụmột cơ quan, một xí nghiệp, v.v. Công tác tài vụ. Quảntài vụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tài vụ
Một nhân viên tài vụ đang kiểm tra các hóa đơn và sổ sách tại bàn làm việc.