tàm tạm

  1. ph. Cg. Tiềm tiệm. 1. Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn: Chữa cái bút dùng tàm tạm. 2. Gần đủ, gần được: Bữa cơm ăn tàm tạm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tàm tạm
Bữa cơm hôm nay ăn tàm tạm.