tàu tàu

  1. Hơi : Cái ô đã tàu tàu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tàu tàu"

tàu tàu
Chiếc ô đã tàu tàu được cất trong góc phòng.