tá điền

Học thuật
Thân thiện
tá điền

Một tá điền đang cấy lúa trên thửa ruộng của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nông dân làm ruộng thuê của địa chủ: "Tá điền" chỉ người nông dân không ruộng đất, phải nhận ruộng của địa chủ để cày cấy phải nộp (một phần hoa lợi) cho chủ đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ông ấy từng tá điền cho một địa chủ lớn trong vùng. (Gia đình ông ấy từng người làm ruộng thuê cho một chủ đất lớn trong vùng.)
    • Chế độ tá điền phổ biếnnông thôn Việt Nam trước năm 1945. (Chế độ làm ruộng thuê phổ biếnnông thôn Việt Nam trước năm 1945.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời sống của tá điền": cụm từ dùng để nói về hoàn cảnh, cuộc sống của những người làm ruộng thuê.

    • Tiểu thuyết đó phản ánh chân thực đời sống cơ cực của tá điền. (Tiểu thuyết đó phản ánh chân thực cuộc sống khổ cực của những người làm ruộng thuê.)
  • "Quan hệ địa chủ - tá điền": cụm từ chỉ mối quan hệ kinh tế - xã hội giữa người sở hữu ruộng đất người làm thuê trên mảnh đất đó.

    • Cuộc cải cách ruộng đất nhằm xóa bỏ quan hệ địa chủ - tá điền. (Cuộc cải cách ruộng đất nhằm mục đích chấm dứt mối quan hệ giữa chủ đất người làm ruộng thuê.)
Biến thể từ gần giống
  • Điền (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ người làm ruộng thuê. Tuy nhiên, "tá điền" từ phổ biến hơn.
  • Nông dân không ruộng (cụm danh từ): Cách gọi mô tả chính xác thân phận của tá điền.
Từ đồng nghĩa
  • Người cày thuê: Người đi cày thuê ruộng cho người khác.
  • Nông dân lĩnh canh: Người nông dân nhận canh tác đất đai của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Tá điền cố nông": Cụm từ thường dùng trong văn học lịch sử để chỉ tầng lớp nông dân nghèo khổ, không ruộng đất, phải đi làm thuê. "Cố nông" chỉ những người nông dân nghèo nhất.
    • Cách mạng đã giúp đỡ những tá điền cố nông. (Cách mạng đã giúp đỡ những người nông dân làm thuê nghèo khổ.)
tá điền

Một tá điền đang cấy lúa trên thửa ruộng của mình.

  1. Nông dân làm ruộng thuê của địa chủ.