tác dụng

  1. I d. Kết quả của tác động. Một sáng kiến tác dụng thúc đẩy sản xuất. Tác dụng giáo dục của văn học. Mất tác dụng. Phát huy tác dụng.
  2. II đg. Tác động đến, làm cho những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên). Base với acid sinh ra muối nước. Tác dụng vào vật một lực làm cho chuyển động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tác dụng
Một viên thuốc có tác dụng giảm đau đầu.