tác

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động tác, hành động cụ thể: "tác" chỉ một cử chỉ, hành động riêng lẻ trong một quá trình hay hoạt động.
    • Tác phẩm: dạng rút gọn của "tác phẩm" (sáng tạo nghệ thuật, văn học).
    • Tác dụng: hiệu quả, ảnh hưởng của một sự vật, hiện tượng.
  2. Động từ:

    • Gây ra, tạo ra: "tác" mang nghĩa làm cho một sự việc, hiện tượng xảy ra.
    • Tác động: ảnh hưởng lên một đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy thực hiện từng tác một cách chính xác. (Mỗi động tác đều được làm đúng.)
    • Đây tác mới nhất của nhà văn. (Đây tác phẩm mới nhất của nhà văn.)
    • Thuốc này tác rất tốt. (Thuốc này tác dụng hiệu quả.)
  • Động từ:

    • Hành động đó đã tác sâu sắc đến tâm lý ấy. (Hành động đó gây ảnh hưởng lớn đến tâm lý.)
    • Ánh nắng tác lên da có thể gây cháy nắng. (Ánh nắng ảnh hưởng lên da gây cháy nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tác giả": người sáng tạo ra tác phẩm.

    • Tác giả của cuốn sách này một nhà văn nổi tiếng. (Người viết cuốn sách nhà văn tiếng.)
  • "tác phong": cách thức làm việc, hành xử.

    • Tác phong làm việc chuyên nghiệp rất quan trọng. (Cách làm việc chuyên nghiệp rất cần thiết.)
  • "tác hại": ảnh hưởng xấu.

    • Thuốc lá nhiều tác hại cho sức khỏe. (Thuốc lá gây nhiều hậu quả xấu cho sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Tác (dạng rút gọn của "tác phẩm"): sản phẩm sáng tạo.

    • Tác này được đánh giá cao. (Tác phẩm này được khen ngợi.)
  • Tác động (động từ): ảnh hưởng, gây thay đổi.

    • Môi trường tác động đến sức khỏe con người. (Môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Động tác: hành động cụ thể (thường dùng trong thể thao, tập luyện).
  • Tác phẩm: sản phẩm sáng tạo (văn học, nghệ thuật).
  • Tác dụng: hiệu quả, công dụng.
Thành ngữ liên quan
  • "tác oai tác quái": gây ra những hành động quái ác, làm hại người khác.
    • Hắn ta thường tác oai tác quái trong vùng. (Hắn thường làm những việc ác, quấy nhiễu dân làng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tác
Con nai tác trong rừng sâu.