tạch

Học thuật
Thân thiện
tạch

Pháo tép nổ tạch một cái.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh ngắn, khô đanh: Dùng để mô phỏng tiếng nổ nhỏ, đột ngột dứt khoát, giống như tiếng pháo tép, tiếng chập điện hoặc tiếng vỡ của vật mỏng giòn.
    • Âm thanh lách tách: Cũng có thể mô tả âm thanh nhỏ, lách tách liên tiếp khi kết hợp với từ khác ( dụ: tành tạch).
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Bóng đèn cháy, nghe "tạch" một tiếng rồi tắt hẳn.
    • Đứa trẻ dẫm lên quả bóng bay, nổ tạch.
    • Pháo hoa nhỏ nổ tạch tạch trên sân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để diễn tả sự thất bại đột ngột, hỏng hóc (nghĩa bóng, thân mật):
    • Bài thi vừa rồi chắc tạch rồi, làm sai nhiều quá. (Kỳ thi vừa rồi chắc trượt rồi.)
    • Chiếc xe máy kêu "tạch" một cái rồi chết máy giữa đường.
  • Kết hợp để tạo từ láy mô tả âm thanh:
    • Lửa cháy trong bếp nghe lách tạch.
    • Mưa rơi tành tạch trên mái tôn.
Biến thể từ gần giống
  • Tành tạch (từ láy): Diễn tả âm thanh nổ lách tách, rộn rã liên tiếp.
    • Tiếng pháo gói nổ tành tạch trong đêm giao thừa.
  • Răng tạch (thành ngữ, ít dùng): Miêu tả âm thanh răng đập vào nhau lạnh hoặc sợ.
Từ đồng nghĩa (cùng nhóm tượng thanh)
  • Tách: Âm thanh khô, gọn (thường dùng cho vật rắn nứt/vỡ).
  • Bốp: Âm thanh nổ tròn hơi trầm hơn.
  • Lách tách: Âm thanh nhỏ, liên tiếp.
Các cụm từ liên quan
  • Nổ tạch: Nổ ra một tiếng "tạch".
    • Bóng đèn huỳnh quang nổ tạch một cái.
  • Tạch một cái/tiếng: Xảy ra rất nhanh với âm thanh "tạch".
    • Cầu chì đứt tạch một cái.
Thành ngữ liên quan
  • Tạch rồi! (khẩu ngữ): Thể hiện sự tiếc nuối, báo hiệu một việc đó đã hỏng hoặc thất bại.
    • Ôi, để vỡ bình hoa rồi, tạch rồi!
tạch

Pháo tép nổ tạch một cái.

  1. tt. âm thanh như tiếng pháo tép nổ: Pháo nổ tạch một cái.