tái thế

  1. đgt. Được sống lạicõi đời: ông ta như Bao Công tái thế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tái thế"

tái thế
Ông ấy như một vị tướng tái thế.