tán tỉnh

  1. đgt., khng. Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng: bám theo các gái để tán tỉnh ve vãn tán tỉnh mãi vẫn không ăn nhằm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tán tỉnh"

tán tỉnh
Một chàng trai tán tỉnh một cô gái bằng cách tặng hoa trong công viên.