táo quân

  1. d. Cg. Ông táo. 1. Vị thần cai quản bếp núc. 2. Những hòn đất nặn để nồi lên đun.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

táo quân
Ông Táo quân cưỡi cá chép bay về trời.