tâcheron

danh từ giống đực
  1. người thầu lại, cai thầu
  2. (nông nghiệp) thợ làm khoán
  3. (nghĩa xấu) người chỉ biết làm hùng hục (không sáng kiến)
tâcheron
Un tâcheron transporte des sacs de céréales dans un champ.