tâm lực

Học thuật
Thân thiện
tâm lực

Người vận động viên tập trung toàn bộ tâm lực để nâng tạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năng lực tinh thần ý chí: Sức mạnh, năng lượng sự quyết tâm xuất phát từ tâm trí, tinh thần của con người, dùng để thực hiện một công việc hay vượt qua khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã dồn hết tâm lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
    • ấy vượt qua bệnh tật nhờ vào tâm lực kiên cường.
    • Người lính chiến đấu không chỉ bằng khí còn bằng tâm lực sắt đá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dốc hết tâm lực": Tập trung toàn bộ sức lực tinh thần ý chí.
    • Vận động viên đã dốc hết tâm lực cho trận đấu cuối cùng của sự nghiệp.
  • "Tâm lực bất tận": Sức mạnh tinh thần dường như không bao giờ cạn.
    • Những nhà cách mạng ấy một tâm lực bất tận lý tưởng của mình.
Biến thể từ gần giống
  • Tâm huyết (danh từ): Lòng nhiệt thành, sự dốc lòng dốc sức vào công việc, thường đi kèm với sự trân trọng.
    • Anh ấy làm việc với tất cả tâm huyết.
  • Nghị lực (danh từ): Sức mạnh của ý chí giúp con người kiên trì vượt khó.
    • ấy nghị lực phi thường.
  • Tinh thần (danh từ): Ý chí, thái độ, cảm xúc nói chung của con người.
    • Làm việc với tinh thần trách nhiệm cao.
Từ đồng nghĩa
  • Ý chí: Khả năng tự quyết định kiên trì thực hiện mục tiêu.
  • Nội lực tinh thần: Sức mạnh tiềm tàng bên trong về mặt tinh thần.
Thành ngữ liên quan
  • "Hết lòng hết sức": Làm việc đó với toàn bộ tâm trí khả năng. (Thành ngữ này diễn đạt ý nghĩa tương tự việc sử dụng hết tâm lực).
    • Ông ấy hết lòng hết sức chăm lo cho học trò.
tâm lực

Người vận động viên tập trung toàn bộ tâm lực để nâng tạ.

  1. Năng lực ý chí: Mang hết tâm lực ra làm việc.

Từ chứa "tâm lực"