tâm thần

Học thuật
Thân thiện
tâm thần

Người bệnh tâm thần đang được bác sĩ tư vấn trong phòng khám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tâm trí tinh thần: Chỉ toàn bộ hoạt động về mặt tinh thần, ý thức, suy nghĩ tình cảm của con người.
    • Trạng thái hoặc bệnh liên quan đến tâm trí: Dùng để chỉ các vấn đề, rối loạn hoặc bệnh về mặt tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau biến cố, tâm thần của anh ấy không còn được ổn định như trước. (Chỉ trạng thái tinh thần chung.)
    • Khoa tâm thần của bệnh viện tiếp nhận nhiều bệnh nhân cần chăm sóc đặc biệt. (Chỉ lĩnh vực y học liên quan đến bệnh tinh thần.)
    • Ông ấy bị tâm thần cần được điều trị lâu dài. (Chỉ trạng thái bệnh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tâm thần bất định": Tinh thần không ổn định, dao động.
    • Những lo lắng khiến ấy rơi vào tình trạng tâm thần bất định.
  • "Suy nhược tâm thần": Trạng thái suy kiệt, mệt mỏi về mặt tinh thần, thường do căng thẳng kéo dài.
    • Áp lực công việc quá lớn có thể dẫn đến suy nhược tâm thần.
Biến thể từ liên quan
  • Bệnh tâm thần (danh từ): Chỉ các chứng bệnh, rối loạn về hoạt động tinh thần.
    • Xã hội ngày càng cái nhìn cảm thông hơn với người mắc bệnh tâm thần.
  • Tâm thần phân liệt (danh từ): Một loại bệnh tâm thần nặng, đặc trưng bởi sự rối loạn trong suy nghĩ, cảm xúc hành vi.
    • Tâm thần phân liệt cần được chẩn đoán điều trị bởi bác sĩ chuyên khoa.
  • Tâm thần học (danh từ): Ngành y học chuyên nghiên cứu, chẩn đoán điều trị các bệnh tâm thần.
  • Thầy thuốc tâm thần / Bác sĩ tâm thần (danh từ): Người hành nghề y chuyên về lĩnh vực tâm thần.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh thần: Trạng thái hoạt động của ý thức, tư tưởng, tình cảm (thường dùng trong ngữ cảnh chung, ít mang sắc thái bệnh hơn "tâm thần").
  • Tâm trí: Khả năng suy nghĩ, nhận thức hiểu biết.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tâm thần" khi dùng một mình có thể mang nghĩa trung tính (chỉ tinh thần nói chung) hoặc nghĩa chỉ bệnh , tùy ngữ cảnh.
  • Trong văn nói hàng ngày, cụm "bệnh tâm thần" được dùng phổ biến nghĩa hơn khi muốn ám chỉ trạng thái bệnh , để tránh hiểu nhầm.
  • Sử dụng từ này cần sự tế nhị, tránh dùng với mục đích miệt thị hoặc xúc phạm người khác.
tâm thần

Người bệnh tâm thần đang được bác sĩ tư vấn trong phòng khám.

  1. d. 1. Tâm trí tinh thần : Tâm thần bất định. 2. X. Bệnh tâm thần.