tâm trí

  1. dt. Lòng dạ đầu óc, tình cảm suy nghĩ của con người: dồn hết tâm trí vào công việc tâm trí rối bời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tâm trí
Anh ấy tập trung toàn bộ tâm trí vào việc giải bài toán.