télégénique

Học thuật
Thân thiện
télégénique

Une personnalité télégénique présente les informations à la télévision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn hình: Dùng để mô tả một người ngoại hình, thần thái hoặc phong cách khi xuất hiện trên truyền hình trông rất đẹp, cuốn hút thuận lợi hơn so với ngoài đời thực. Từ này nhấn mạnh sự phù hợp lợi thế trước ống kính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce présentateur est très télégénique. (Người dẫn chương trình này rất ăn hình.)
    • Elle a un visage télégénique qui plaît aux téléspectateurs. ( ấy khuôn mặt ăn hình được khán giả truyền hình yêu thích.)
    • Pour être journaliste télé, il faut être télégénique. (Để làm phóng viên truyền hình, cần phải ăn hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une personne télégénique": một người ăn hình.

    • Les politiciens cherchent souvent à paraître télégéniques. (Các chính trị gia thường cố gắng để trông thật ăn hình.)
  • "Un sourire télégénique": nụ cười ăn hình.

    • Son sourire télégénique est devenu sa marque de fabrique. (Nụ cười ăn hình của anh ấy đã trở thành thương hiệu riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Télégénie (danh từ giống cái): đặc tính ăn hình, vẻ đẹp/ưu thế trên truyền hình.
    • La télégénie est un atout pour un candidat. (Việc ăn hìnhmột lợi thế cho một ứng viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Photogénique: ăn ảnh (chủ yếu dùng cho ảnh tĩnh, nhưng đôi khi dùng thay thế trong ngữ cảnh không trang trọng).
  • Charmant à l'écran: duyên dáng trên màn hình.
Từ trái nghĩa
  • Non photogénique: không ăn ảnh.
  • Peu flatteur à la télé: không được đẹp lắm trên truyền hình.
Lưu ý sử dụng
  • Từ télégénique chủ yếu dùng trong lĩnh vực truyền hình, truyền thông. khác với photogénique (ăn ảnh) vốn dùng cho nhiếp ảnh, mặc dù đôi khi có thể dùng lẫn nhau trong văn nói thông thường.
  • Đâymột tính từ, phải phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (télégénique / télégéniques).
télégénique

Une personnalité télégénique présente les informations à la télévision.

tính từ
  1. ăn hình (tôn thêm vẻ đẹp... khi lên màn truyền hình...)