télégraphiste

tính từ
  1. điện báo
    • Emphloyé télégraphiste
      nhân viên điện báo
danh từ
  1. nhân viên điện báo, điện báo viên
  2. người phát điện báo (đưa điện báo đến nơi người nhận)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "télégraphiste"

télégraphiste
Le télégraphiste apporte un télégramme à la porte d'une maison.