télamon

Học thuật
Thân thiện
télamon

Un télamon soutient l'entablement du temple.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cột tượng: Trong kiến trúc, "télamon" là một cột hoặc trụ hình dạng một nhân vật nam (thườngmột người đàn ông) đang dùng sức để đỡ phần kiến trúc bên trên, như một mái đua hoặc ban công, thay cho một cột thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les télamons du château supportent la lourde balustrade. (Những cột tượng của lâu đài đang đỡ lan can rất nặng.)
    • En architecture classique, un télamon est la contrepartie masculine d'une cariatide. (Trong kiến trúc cổ điển, một cột tượng namhình ảnh tương ứng nam giới của một cột tượng nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "télamon" trong phân tích kiến trúc: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, mô tả lịch sử nghệ thuật hoặc phê bình kiến trúc để chỉ một yếu tố trang trí chức năng chịu lực cụ thể.
    • L'étude compare l'usage des télamons dans l'architecture romaine et de la Renaissance. (Nghiên cứu so sánh việc sử dụng các cột tượng nam trong kiến trúc La thời Phục Hưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cariatide (danh từ giống cái): Cột tượng nữ. Đâykhái niệm đối lập, chỉ một cột hình dạng người phụ nữ.

    • La terrasse est ornée de cariatides et de télamons. (Ban công được trang trí bằng các cột tượng nữ cột tượng nam.)
  • Atlante (danh từ giống đực): Một từ đồng nghĩa khác của "télamon", cũng chỉ cột tượng nam, lấy cảm hứng từ hình tượng thần Atlas trong thần thoại.

Từ đồng nghĩa
  • Atlante: Cột tượng nam (từ đồng nghĩa trực tiếp).
  • Figure masculine de support: Hình tượng nam chịu lực (cách giải thích nghĩa).
Thành ngữ liên quan
  • : Cứng cáp, vững chãi như một cột tượng. (Thành ngữ ẩn dụ, so sánh sức mạnh hoặc độ bền vững của một người hay vật với cột tượng).
    • Après des mois d'entraînement, il est solide comme un télamon. (Sau nhiều tháng tập luyện, anh ấy cứng cáp như một cột tượng.)
télamon

Un télamon soutient l'entablement du temple.

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) cột tượng