télescopeur

tính từ
  1. đâm vào
    • Le train télescopeur marchait à toute vitesse
      xe lửa đâm vào (xe khác) đang đi hết tốc lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

télescopeur
Le train télescopeur a percuté un autre train à un passage à niveau.