télescopique

tính từ
  1. bằng kính viễn vọng
    • Observations télescopiques
      quan sát bằng kính viễn vọng
  2. chỉ thấy được bằng kính viễn vọng
    • Planète télescopique
      hành tinh chỉ thấy được bằng kính viễn vọng
  3. (theo kiểu) ống lồng
    • Canne à pêche télescopique
      cần câu ống lồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

télescopique
L'astronome utilise une lunette télescopique pour observer les étoiles.