télesthésie

Học thuật
Thân thiện
télesthésie

Une personne concentrée perçoit la télesthésie d'un objet éloigné.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Télesthésiekhả năng nhận thức hoặc cảm nhận các sự vật, sự kiệnkhoảng cách xa không sử dụng các giác quan thông thường. được coi là một hiện tượng ngoại cảm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La télesthésie est un sujet souvent étudié en parapsychologie. (Télesthésiemột chủ đề thường được nghiên cứu trong ngành cận tâmhọc.)
    • Certaines personnes affirment posséder le don de télesthésie. (Một số người khẳng định mình năng khiếu về télesthésie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir des expériences de télesthésie": những trải nghiệm về télesthésie.
    • Il prétend avoir des expériences de télesthésie depuis son enfance. (Anh ta tự nhận những trải nghiệm về télesthésie từ thời thơ ấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Télépathie (danh từ giống cái): thần giao cách cảm, khả năng truyền hoặc nhận ý nghĩ từ xa.
    • La télépathie et la télesthésie sont deux phénomènes paranormaux distincts. (Thần giao cách cảm télesthésiehai hiện tượng siêu nhiên khác biệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Clairvoyance à distance: nhìn xa, thấu thị từ xa.
  • Perception extrasensorielle à distance: nhận thức ngoại cảm từ xa.
télesthésie

Une personne concentrée perçoit la télesthésie d'un objet éloigné.

danh từ giống cái
  1. như télépathie